Giá vàng Mi Hồng ngày 30/07/2026 được ghi nhận lần cuối lúc 20:49, với 10 loại vàng trong bảng giá. Chênh lệch mua – bán dao động từ 1,800,000 đến 30,000,000.
Ngày giao dịch30/07/2026
Dữ liệu chốt20:49
Khu vựcHồ Chí Minh
Số loại vàng10
Bảng giá vàng Mi Hồng ngày 30/07/2026
| Khu vực | Loại vàng | Giá mua | Giá bán | Chênh lệch |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | SJC | 138,000,000 | 139,800,000 | 1,800,000 |
| Hồ Chí Minh | 999 | 138,000,000 | 139,800,000 | 1,800,000 |
| Hồ Chí Minh | 410 | 445,000,000 | 475,000,000 | 30,000,000 |
| Hồ Chí Minh | 580 | 71,500,000 | 74,500,000 | 3,000,000 |
| Hồ Chí Minh | 610 | 77,500,000 | 80,500,000 | 3,000,000 |
| Hồ Chí Minh | 680 | 80,500,000 | 83,500,000 | 3,000,000 |
| Hồ Chí Minh | 750 | 92,000,000 | 95,000,000 | 3,000,000 |
| Hồ Chí Minh | 950 | 120,500,000 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| Hồ Chí Minh | 980 | 124,300,000 | 126,800,000 | 2,500,000 |
| Hồ Chí Minh | 985 | 125,000,000 | 127,500,000 | 2,500,000 |
Thống kê giá vàng trong ngày
Chênh lệch thấp nhấtSJC1,800,000
Chênh lệch cao nhất41030,000,000
Giá mua cao nhất410445,000,000
Giá bán cao nhất410475,000,000
Biểu đồ so sánh giá mua và giá bán
Lịch sử giá vàng Mi Hồng 7 ngày
| Ngày | SJC (giá bán) | 999 (giá bán) | 985 (giá bán) |
|---|---|---|---|
| 30/07/2026 | 139,800,000 | 139,800,000 | 127,500,000 |
